Atomic

IELTS

DESIGN AND INNOVATION 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

timber

/ˈtɪm.bər/

gỗ xây dựng

rough timber

curved

/kə:vd/

cong

curved surface

disposable

/dɪˈspəʊ.zə.bəl/

dùng một lần

disposable razors

domestic

/dəˈmes.tɪk/

trong nước, nội địa, quốc nội

a domestic help

haul

/hɔːl/

kéo mạnh, lôi mạnh

elephants hauling logs

size

/saɪz/

cỡ, khổ, số (quần áo)

a building of vast size

apartment

/əˈpɑːt.mənt/

căn hộ

bedroom

/ˈbed.ruːm/

phòng ngủ

plastic

/ˈplæs.tɪk/

nhựa

builder

/ˈbɪl.dər/

chủ thầu, thợ xây dựng

multipurpose

/ˌmʌl.tiˈpɜː.pəs/

đa năng, đa dụng

bridge

/brɪdʒ/

cây cầu

a bridge across the stream

environment

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

môi trường

a noisy smoke-fulled room is not the best environment to work in

kitchen

/ˈkɪtʃ.ən/

nhà bếp

rug

/rʌɡ/

thảm (trải sàn)

climber

/ˈklaɪ.mər/

dây leo

treadmill

/ˈtred.mɪl/

máy chạy bộ

dishwasher

/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/

máy rửa chén

consumerism

/kənˈsjuː.mə.rɪ.zəm/

sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

demolish

/dɪˈmɒl.ɪʃ/

phá huỷ hoàn toàn

they've demolished the slum district

Chọn tất cả