Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
Diana, Princess Of Wales
Diana, Công chúa xứ Wales
As the Red Cross have expressed it: "Each victim who survives, will incur lifetime expenses for surgery and prosthetic care totalling between 2,000 and 3,000."
Tại Hội Chữ thập đỏ: "Mỗi nạn nhân còn sống sót sẽ phải chịu những chi phí cả đời cho việc phẫu thuật và chăm sóc bộ phận giả trên cơ thể, tổng chi phí có thể từ 2000 đến 3000."
That is an intolerable load for a handicapped person in a poor country.
Đó là một gành nặng không thể chịu đựng nổi đối với một người tàn tật ở một quốc gia nghèo.
That is something to which the world should urgently turn its conscience.
Đó là điều mà thế giới nên ngay lập tức bị lay động về lương tâm.
In Angola, one in every 334 members of the population is an amputee!
Ở Angola, cứ 334 người thì lại có một người bị cụt chi!
Angola has the highest rate of amputees in the world.
Angola cỏ tỉ lệ người cụt chân, tay cao nhất thế giới.
How can countries which manufacture and trade in these weapons square their conscience with such human devastation?
Làm sao mà lương tâm các quốc gia sản xuất và buôn bán những vũ khí này có thể đồng tình trước sự tàn phá con người như vậy?
My third main experience was to see what has been done, slowly and perilously, to get these mines out of the earth.
Trải nghiệm lớn thứ ba của tôi là chứng kiến những gì đang được làm, một cách chậm rãi và đầy nguy hiểm để lấy những trái mìn ra khỏi đất.
In the Kuito and Huambo region I spent a morning with small team from Halo Trust, which is training Angolans to work on the pervasive minefields and supervising their work.
Ở khu vực Kuito và Huambo, tôi đã dành một buổi sáng cùng một nhóm nhỏ tới từ Halo Trust, là những người Angola được dào tạo để thực hiện công việc trên những bãi mìn, và tôi giám sát công việc của họ.
I speak of "our team" because men of the Mines Advisory group - or, in this instance, the Halo Trust - who volunteer for this hazardous work are usually former members of our own Services.
Tôi nói là "nhóm chúng tôi" vì những người của Nhóm Cố vấn về bom mìn - hay, Halo Trust - những người tình nguyện làm công việc rủi ro này thường trước đây là thành viên của những tổ chức phục vụ chính chúng ta.
I take this opportunity to pay my tribute to the work these men do on our behalf
Tôi dùng cơ hội này để tỏ lòng kính trọng và thán phục công việc những người này đã làm thay mặt tất cả chúng ta
- the perils they encounter are not just confined to mines.
- những hiểm hoạ mà họ gặp phải không chỉ giới hạn ở bom mìn.
Two members of the Mines Advisory Group team in Cambodia, Chris Howes and Houn Horth, were kidnapped by the Khmer Rouge a year ago and their fate is uncertain.
Hai thành viên của Nhóm Cố vấn về bom mình ở Cam-pu-chia, Chris Howes và Houn Horth, đã bị bắt cóc bởi tổ chức Khmer Đỏ một năm trước và vận mệnh của họ hiện chưa xác định được.
We can only pray for their safe return.
Chúng ta chỉ có thể cầu nguyện rằng họ sẽ an toàn trở về.
Much ingenuity has gone into making some of these mines.
Rất nhiều sự tinh vi đã được dồn vào việc tạo ra những trái mìn này.
Many are designed to trap an unwary de-miner.
Rất nhiều trái mìn được thiết kế để bẫy những người phá mìn bất cẩn.
Whenever such tricky mines appear, the de-miner will call in one of the supervising team, who will then take over.
Khi những trái mìn bẫy như vật xuất hiện, người gỡ mìn sẽ gọi một người trong đội cố vấn, người sau đấy sẽ chịu trách nhiệm việc đó.
That is what keeps their lives perpetually at risk.
Đó là thứ vĩnh viễn đặt cuộc sống của họ giữa rủi ro.
It might be less hazardous, I reflected, after my visit to Angola,
Có thể sẽ bớt phần nguy hiểm, tôi nhìn lại sau chuyến thăm Angola của mình,
if some of the technical skills used in making mines had been applied to better methods of removing them.
nếu như một vài kỹ năng về kỹ thuật được sử dụng trong việc chế tạo mìn được áp dụng để có những phương pháp tốt hơn trong việc gỡ bỏ chúng.
Many of these mines are relatively cheap.
Rất nhiều mìn trong số này khá rẻ.
They can be bought for 5 apiece, or less.
Chúng có thể được mua với giá 5 đồng một trái, hoặc ít hơn.
Tracing them, lifting them, and disposing of them, costs far more - sometimes as much as a hundred times more.
Lần theo chúng, nhấc chúng lên, phá huỷ chúng lại tốn nhièu hơn rất nhiều - có khi tốn hơn cả trăm lần.
Angola, is full of refugees returning after a long war.
Angola, đầy những người tị nạn trở về sau một cuộc chiến tranh kéo dài.
They present another aspect of this tragedy.
Họ lại cho thấy một mặt nữa của tấn bi kịch.
The refugee turns towards home, often ignorant of conditions in his homeland.
Người tị nạn trở về nhà, thường không biết được tình trạng của đất mẹ.
He knows of mines, but homeward bound, eagerness to complete the journey gets the better of him.
Họ biết tới mìn, trở về nước, mong muốn hoàn thành chặng đường xâm chiếm họ.
Or he finds mines on what was once his land, and attempts to clear them.
Hay họ thấy mình trên mảnh đất từng là của họ, và cố gỡ sạch chúng.
There were many examples of that in Angola.
Có rất nhiều ví dụ như vậy ở Angola.
These mines inflict most of their casualties on people who are trying to meet the elementary needs of life.
Những trái mìn này gây ra hầu hết thương vong ở những người cố gắng đáp ứng những nhu cầu cơ bản trong cuộc sống của mình.
They strike the wife, or the grandmother, gathering firewood for cooking
Chúng giáng xuống người vợ, hay người bà đang gom củi nấu ăn
- They ambush the child sent to collect water for the family
Chung mai phục đứa trẻ được cử đi lấy nước về cho gia đình
I was impressed to see the work being done by many of the world's agencies on "Mine Awareness."
Tôi ấn tượng khi nhìn thấy công việc được hoàn thành bởi những tổ chức thế giới trong chương trình "Nhận thức về mìn."
If children can be taught at school, if adults can be helped to learn what to do, and what not to do in regions that have been mined,
Nếu những đứa trẻ được dạy dỗ ở trường, nếu những người lớn có thể được trợ giúp để học được điều cần làm và không được làm ở những vùng bị gài mình,
then lives can be saved and injuries reduced.
nhiều sinh mạng sẽ được cứu sống và thương vong sẽ giảm xuống.
Học câu