Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

surgery

/ˈsɜː.dʒər.i/

phẫu thuật

plastic surgery

expense

/ɪkˈspens/

sự chi tiêu, chi phí

an expense of time and cash

prosthetic

/prosthetic/

(y học) (thuộc) sự lắp bộ phận giả

prosthetic appliance

conscience

/ˈkɒn.ʃəns/

lương tâm

have a clear (guilty) conscience

amputee

/ˌæm.pjəˈtiː/

người cụt (chân, tay)

weapon

/ˈwep.ən/

vũ khí

armed with weapons

hazardous

/ˈhæz.ə.dəs/

nguy hiểm

the journey was hazardous

tribute

/ˈtrɪb.juːt/

sự kính trọng, sự ngưỡng mộ

floral tributes

ingenuity

/ˌɪn.dʒəˈnjuː.ə.ti/

sự khéo léo, sự tài tình

refugee

/ˌref.juˈdʒiː/

người tị nạn

tragedy

/ˈtrædʒ.ə.di/

tấn thảm kịch, tấn bi kịch

Shakespeare's tragedies and comedies

impress

/ɪmˈpres/

gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích

the girl impressed her fiancé's family with her liveliness

Chọn tất cả