Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

secretary

/ˈsek.rə.tər.i/

thư ký, bí thư

leader

/ˈliː.dər/

lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy

the leader of the Opposition

european

/jʊərə'piən/

(thuộc) Châu Âu

European languages

discuss

/dɪˈskʌs/

thảo luận, bàn cãi, tranh luận

we discussed when to go (when we should go)

international

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

quốc tế

politics

/ˈpɒl.ə.tɪks/

chính trị

talk politics

Chọn tất cả