Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

audit

kiểm toán

boom

phất, phát triển nhanh chóng (kinh tế; kinh doanh)

we could hear the enemy guns booming [away] in the distance

commodity

hàng hoá (vật trao đổi trong thương mại)

household commodities

creditor

chủ nợ

deficit

sự thâm hụt

we raised £100, and we need £250, that's deficit of £150

depress

làm suy giảm, làm giảm sút (giá cả)

failures don't depress him

depressed

khó khăn, thiếu thốn

depressed about the election results

depression

tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ

fiscal

(thuộc) tài chính

the government's fiscal policy

GDP

tổng sản phẩm quốc nội

recession

tình trạng suy thoái

an industrial recession

embargo

lệnh cấm vận

an embargo on trade with other islands