Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

demonstration

sự thể hiện, trình bày

a demonstration of a law of physics

schooling

sự dạy dỗ ở nhà trường

he had very little schooling

time-consuming

tốn nhiều thời gian

effective

có hiệu quả

effective measures to reduce unemployment

eradicate

xóa bỏ, diệt

smallpox has almost been eradicated

curriculum

chương trình giảng dạy

is English on your school's curriculum?

compulsory

mang tính bắt buộc

is military service commpulsory in your country?

require

yêu cầu

the situation requires that I should be there

reform

cải cách

reform the world

lecture

bài giảng

creativity

sự sáng tạo

passion

niềm say mê, niềm đam mê

passions were running high at the meeting

stimulate

khuyến khích, kích thích

the exhibition stimulated interest in the artist's work

campaign

chiến dịch

he fought in the North African campaign during the last war

disabled

tàn tật

illiteracy

nạn mù chữ

blame

đổ lỗi, khiển trách

blame something on somebody