Atomic

ENTERING UNIVERSITY

EDUCATION 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

demonstration

/ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/

sự thể hiện, trình bày

a demonstration of a law of physics

schooling

/ˈskuː.lɪŋ/

sự dạy dỗ ở nhà trường

he had very little schooling

time-consuming

/ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/

tốn nhiều thời gian

effective

/ɪˈfek.tɪv/

có hiệu quả

effective measures to reduce unemployment

eradicate

/ɪˈræd.ɪ.keɪt/

xóa bỏ, diệt

smallpox has almost been eradicated

curriculum

/kəˈrɪk.jə.ləm/

chương trình giảng dạy

is English on your school's curriculum?

compulsory

/kəmˈpʌl.sər.i/

mang tính bắt buộc

is military service commpulsory in your country?

require

/rɪˈkwaɪər/

yêu cầu

the situation requires that I should be there

reform

/rɪˈfɔːm/

cải cách

reform the world

lecture

/ˈlek.tʃər/

bài giảng

creativity

/kri:'eitivnis/

sự sáng tạo

passion

/ˈpæʃ.ən/

niềm say mê, niềm đam mê

passions were running high at the meeting

stimulate

/ˈstɪm.jə.leɪt/

khuyến khích, kích thích

the exhibition stimulated interest in the artist's work

campaign

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch

he fought in the North African campaign during the last war

disabled

/dɪˈseɪ.bəld/

tàn tật

illiteracy

/ɪˈlɪt.ər.ə.si/

nạn mù chữ

blame

/bleɪm/

đổ lỗi, khiển trách

blame something on somebody

Chọn tất cả