Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

EDUCATION 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

apparently

/əˈpær.ənt.li/

hình như, dường như

apparently they're getting divorced

abstract

/ˈæb.strækt/

trừu tượng

we may talk of beautiful things, but beauty itself is abstract

confident

/ˈkɒn.fɪ.dənt/

tự tin

a confident smile

instrument

/ˈɪn.strə.mənt/

nhạc cụ

a surgical instrument

schedule

/ˈʃedʒ.uːl/

thời gian biểu, lịch trình, bảng giờ giấc

a factory production schedule

mediocre

/ˌmiː.diˈəʊ.kər/

tầm thường

a mediocre actor

attendance

/əˈten.dəns/

sự có mặt

you have missed several attendances this term

reference

/ˈref.ər.əns/

sự xem, sự tham khảo

avoid [making] any reference to his illness

notion

/ˈnəʊ.ʃən/

ý niệm, khái niệm

a system based on the notions of personal equality and liberty

paradigm

/ˈpær.ə.daɪm/

kiểu mẫu, mô hình

verb paradigms

cognition

/kɒɡˈnɪʃ.ən/

sự nhận thức

assimilation

/əˌsɪm.ɪˈleɪ.ʃən/

sự đồng hóa

connectedness

/kə'nektidnis/

sự liên hệ

genius

/ˈdʒiː.ni.əs/

thiên tài

a man of genius

argument

/ˈɑːɡ.jə.mənt/

sự tranh cãi, tranh luận

have an argument with the referee about his decision

Chọn tất cả