Atomic

CEFR - Level B2

EDUCATION

học từ vựng

0%

Từ cần học

curriculum

/kəˈrɪk.jə.ləm/

chương trình giảng dạy

is English on your school's curriculum?

scholar

/ˈskɒl.ər/

học giả

syllabus

/ˈsɪl.ə.bəs/

chương trình học

Hamlet is on this year's syllabus for the English literature exam

vocational

/vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/

(thuộc) nghề nghiệp

vocational guidance

workshop

/ˈwɜːk.ʃɒp/

hội thảo

cookery

/ˈkʊk.ər.i/

nghề nấu ăn

a cookery school

feedback

/ˈfiːd.bæk/

nhận xét, ý kiến phản hồi

truant

/ˈtruː.ənt/

trốn học, cúp học

co-educational

/'kou,edju:'keiʃənl/

(thuộc) dạy học chung cho học sinh nam và nữ

sophomore

/ˈsɒf.ə.mɔːr/

sinh viên năm hai

concentrate

/ˈkɒn.sən.treɪt/

tập trung

I can't concentrate on my studies with all that noise going on

cheat

/tʃiːt/

gian lận (thi đấu; học hành)

accuse somebody of cheating at cards

Chọn tất cả