Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

campaign

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch

he fought in the North African campaign during the last war

prospect

/ˈprɒs.pekt/

cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh, triển vọng

a magnificent prospect of mountain peaks and lakes

coalition

/kəʊ.əˈlɪʃ.ən/

sự liên hiệp

a coalition government

strategy

/ˈstræt.ə.dʒi/

chiến lược

military strategy

awaken

/əˈweɪ.kən/

đánh thức; thức dậy

I was awakened by the sounds of church bells

countless

/ˈkaʊnt.ləs/

vô số, đếm không xuể

unfinished

/ʌnˈfɪn.ɪʃt/

chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở

enduring

/ɪnˈdʒʊə.rɪŋ/

lâu dài

an enduring peace

ideal

/aɪˈdɪəl/

lý tưởng

it's an ideal place for a holiday

confront

/kənˈfrʌnt/

chạm trán, đối đầu

confronted by an angry crowd, the police retreated

urgency

/'ɜ:dʒənsi/

sự cần kíp, sự khẩn cấp

a matter of great urgency

destiny

/ˈdes.tɪ.ni/

vận mệnh, số phận, số

destiny drew us together

injustice

/ɪnˈdʒʌs.tɪs/

sự bất công

oppression

/əˈpreʃ.ən/

sự áp bức, sự đàn áp

a tyrant's oppression of his people

resistance

/rɪˈzɪs.təns/

sự chống lại, sự kháng cự

the escaped criminal offered no resistance when the police caught up with him

Chọn tất cả