Atomic

IELTS

EFFECTIVE COMMUNICATION 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

tip

/tɪp/

mẹo, lời khuyên, lời mách nước

walking on the tips of her toes

foreign

/ˈfɒr.ən/

nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài

foreign languages

soft

/sɒft/

êm dịu (nhạc)

effective

/ɪˈfek.tɪv/

hữu hiệu, có hiệu quả

effective measures to reduce unemployment

communication

/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/

sự giao tiếp

the communication of disease

dialect

/ˈdaɪ.ə.lekt/

tiếng địa phương, thổ ngữ

fluency

/ˈfluː.ən.si/

sự thông thạo, sự lưu loát (ngôn ngữ)

he speaks French with great fluency

hesitation

/ˌhez.ɪˈteɪ.ʃən/

sự nói ấp úng

barrier

/ˈbær.i.ər/

rào cản

show your ticket at the barrier

linguist

/ˈlɪŋ.ɡwɪst/

nhà ngôn ngữ học

language

/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/

tiếng, ngôn ngữ

the development of language skills in young children

incoherent

/ˌɪn.kəʊˈhɪə.rənt/

không mạch lạc, nói không mạch lạc

pronunciation

/prəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

cách phát âm, cách đọc

their English pronunciation is not good, but it is improving

vocabulary

/vəˈkæb.jə.lər.i/

từ vựng, vốn từ

grammar

/ˈɡræm.ər/

ngữ pháp, văn phạm

the rules of English grammar

spontaneous

/spɒnˈteɪ.ni.əs/

tự nhiên, không gò bó

a spontaneous offer of help

sing

/sɪŋ/

hát, ca hát

she sings well

comprehend

/ˌkɒm.prɪˈhend/

hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo

failing to comprehend the full seriousness of the situation

Chọn tất cả