Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

interrupt

/ˌɪn.təˈrʌpt/

cắt ngang, làm gián đoạn, làm đứt quãng

trade between the two countries was interrupted by the war

declare

/dɪˈkleər/

tuyên bố; công bố

declare somebody to be guilty

national

/ˈnæʃ.ən.əl/

thuộc quốc gia, có tính chất quốc gia

the national liberation movement

culture

/ˈkʌl.tʃər/

văn hóa

a society without much culture

surround

/səˈraʊnd/

bao quanh; bao vây

he likes to surround himself with beautiful things

Chọn tất cả