Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

emergency

/ɪˈmɜː.dʒən.si/

tình huống khẩn cấp

on emergency; in case of emergency

engine

/ˈen.dʒɪn/

máy, động cơ

a steam engine

wage

/weɪdʒ/

lương (thường trả hằng tuần)

wages of £200 a week

ambulance

/ˈæm.bjə.ləns/

xe cứu thương

spread

/spred/

lan ra

the bird spreads [out] its wings

policeman

/pəˈliːs.mən/

cảnh sát viên

service

/ˈsɜː.vɪs/

sự phục vụ, dịch vụ

ten years service in the police force

Chọn tất cả