Atomic

TOEFL (NEW)

EMPLOYMENT

học từ vựng

0%

Từ cần học

application

/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

đơn xin việc, đơn ứng tuyển

an application form

experience

/ɪkˈspɪə.ri.əns/

kinh nghiệm

does she have much experience of teaching?

qualification

/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

phẩm chất, tư cách, khả năng

physical qualifications for pilots

temporary

/ˈtem.pər.ər.i/

tạm thời, nhất thời, lâm thời

temporary power

training

/ˈtreɪ.nɪŋ/

sự đào tạo, sự huấn luyện

training of troops

applicant

/ˈæp.lɪ.kənt/

người nộp đơn xin việc, ứng viên

we had 250 applicants for the job

position

/pəˈzɪʃ.ən/

vị trí, công việc

from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour

full-time

/,fʊl'taim/

toàn thời gian

a full-time job

skill

/skɪl/

kỹ năng

show great skill at telling stories

dismiss

/dɪˈsmɪs/

sa thải

worker who have been unfairly dismissed

offer

/ˈɒf.ər/

đề nghị

the company has offered a high salary

essential

/ɪˈsen.ʃəl/

cần thiết, thiết yếu

we can live without clothes, but food and drink are essential

flexible

/ˈflek.sə.bəl/

linh động, linh hoạt

Chọn tất cả