Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

ENGINEERING

học từ vựng

0%

Từ cần học

standard

/ˈstæn.dəd/

mức tiêu chuẩn

standard of height required for recruits to the police force

worldwide

/ˌwɜːldˈwaɪd/

trên toàn thế giới

worldwide fame

factory

/ˈfæk.tər.i/

nhà máy, xí nghiệp, xưởng

factory workers

manufacture

/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/

sự chế tạo, sự sản xuất

manufacture shoes, cement

electricity

/ˌel.ɪkˈtrɪs.ə.ti/

điện

positive electricity

electric

/iˈlek.trɪk/

chạy bằng điện

an electric generator

electronics

/ˌel.ekˈtrɒn.ɪks/

thiết bị điện tử

engine

/ˈen.dʒɪn/

động cơ

a steam engine

engineering

/ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/

nghề kỹ sư, môn cơ khí, kỹ thuật

mechanical engineering

engineer

/ˌen.dʒɪˈnɪər/

kỹ sư

mechanical engineer

international

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

(thuộc) quốc tế

mechanics

/mi'kæniks/

cơ học, cơ khí

scientific

/ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/

(thuộc) khoa học; có tính khoa học

scientific research

scientist

/ˈsaɪən.tɪst/

nhà khoa học

construction

/kənˈstrʌk.ʃən/

sự xây dựng

the new railway is still under construction

Chọn tất cả