Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

loosen

làm lỏng ra, tơi ra

this knot keeps loosening

melt

chảy ra, làm tan ra

the ice melted when the sun shone on it

starter

người đầu tiên

of the five starters in the race, only three finished

tutor

gia sư

a maths tutor

rusty

cùn, trình độ tồi, lục nghề (do thiếu thực hành)

propaganda

sự tuyên truyền

there has been much propaganda against smoking that many people have given it up

imbalance

sự không cân bằng

a serious trade imbalance between the two countries

vast

rộng lớn, mênh mông, bao la

a vast expanse of desert

astonishment

sự ngạc nhiên, kinh ngạc

monotonous

đều đều, đơn điệu

a monotonous voice

imperative

cấp bách, khẩn thiết

it is imperative that we make a quick decision

interlink

kết nối

chains which interlink (are interlinked)

interact

phản ứng (hóa học)

chemicals that interact to form a new compound

intervene

xen vào, can vào

during the years that intervened

numerate

giỏi toán

the importance of making children numerate

erect

xây dựng, dựng nên

stand erect

contagious

lây, có thể lây lan

a contagious disease

strike

đánh, đập

a miner's strike

pain

sự đau đớn, đau khổ

suffer from acute back pain