Atomic

ENTERING UNIVERSITY

ENLARGING VOCABULARY 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

loosen

/ˈluː.sən/

làm lỏng ra, tơi ra

this knot keeps loosening

melt

/melt/

chảy ra, làm tan ra

the ice melted when the sun shone on it

starter

/ˈstɑː.tər/

người đầu tiên

of the five starters in the race, only three finished

tutor

/ˈtʃuː.tər/

gia sư

a maths tutor

rusty

/ˈrʌs.ti/

cùn, trình độ tồi, lục nghề (do thiếu thực hành)

propaganda

/ˌprɒp.əˈɡæn.də/

sự tuyên truyền

there has been much propaganda against smoking that many people have given it up

imbalance

/ˌɪmˈbæl.əns/

sự không cân bằng

a serious trade imbalance between the two countries

vast

/vɑːst/

rộng lớn, mênh mông, bao la

a vast expanse of desert

astonishment

/əˈstɒn.ɪʃ.mənt/

sự ngạc nhiên, kinh ngạc

monotonous

/məˈnɒt.ən.əs/

đều đều, đơn điệu

a monotonous voice

imperative

/ɪmˈper.ə.tɪv/

cấp bách, khẩn thiết

it is imperative that we make a quick decision

interlink

/ˌɪn.təˈlɪŋk/

kết nối

chains which interlink (are interlinked)

interact

/ˌɪn.təˈrækt/

phản ứng (hóa học)

chemicals that interact to form a new compound

intervene

/ˌɪn.təˈviːn/

xen vào, can vào

during the years that intervened

numerate

/ˈnjuː.mə.rət/

giỏi toán

the importance of making children numerate

erect

/ɪˈrekt/

xây dựng, dựng nên

stand erect

contagious

/kənˈteɪ.dʒəs/

lây, có thể lây lan

a contagious disease

strike

/straɪk/

đánh, đập

a miner's strike

pain

/peɪn/

sự đau đớn, đau khổ

suffer from acute back pain

Chọn tất cả