Atomic

ENTERING UNIVERSITY

ENTERTAINMENT 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

screening

/ˈskriː.nɪŋ/

sự sàng lọc, kiểm tra

the film's first screening in this country

pianist

/ˈpiː.ən.ɪst/

người chơi pianô, người biểu diễn pianô

orchestra

/ˈɔː.kɪ.strə/

dàn nhạc

a symphony orchestra

synchronize

/ˈsɪŋ.krə.naɪz/

đồng bộ

gramophone

/ˈɡræm.ə.fəʊn/

máy hát

dialogue

/ˈdaɪ.ə.lɒɡ/

cuộc đối thoại

a novel with long description and little dialogue

sequence

/ˈsiː.kwəns/

sự nối tiếp, trình tự

describe the sequence of events

celluloid

/ˈsel.jə.lɔɪd/

nhựa làm phim ảnh

sensor

/ˈsen.sər/

thiết bị cảm biến

smoke sensors warned us of the fire

guarantee

/ˌɡær.ənˈtiː/

bảo đảm

the watch comes with a year's guarantee

strip

/strɪp/

cột truyện tranh, tranh vui (trong báo)

strip the bark off a tree; strip a tree of its bark

ammunition

/ˌæm.jəˈnɪʃ.ən/

đạn dược

immensely

/ɪˈmens.li/

rất nhiều

immensely rich

prototype

/ˈprəʊ.tə.taɪp/

nguyên mẫu

staple

/ˈsteɪ.pəl/

sản vật chính

panoramic

/ˌpæn.ərˈæm.ɪk/

toàn cảnh

a panoramic view from the top of the tower

imitator

/ˈɪm.ɪ.teɪ.tər/

người hay bắt chước

farce

/fɑːs/

hài kịch

Chọn tất cả