Atomic

CEFR - Level C

ENTERTAINMENT AND THE MEDIA

học từ vựng

0%

Từ cần học

band

/bænd/

nhóm nhạc, ban nhạc

she tied her hair back with a rubber band

music

/ˈmjuː.zɪk/

âm nhạc

study music

newspaper

/ˈnjuːzˌpeɪ.pər/

báo, tờ báo

daily newspaper

television

/ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/

vô tuyến truyền hình, tivi

picture

/ˈpɪk.tʃər/

bức vẽ, bức chân dung

his picture of cows won a prize

dance

/dɑːns/

nhảy múa, khiêu vũ

page

/peɪdʒ/

trang (sách)

read a few pages of a book

media

/ˈmiː.di.ə/

phương tiện truyền thông

photo

/ˈfəʊ.təʊ/

bức hình, tấm ảnh

radio

/ˈreɪ.di.əʊ/

máy nghe đài phát thanh, ra-đi-ô

send a message by radio

draw

/drɔː/

vẽ

paint

/peɪnt/

tô vẽ, vẽ

give the door two coats of paint

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

sự giải trí

the entertainment of a group of foreign visitors

sing

/sɪŋ/

hát, ca hát

she sings well

movie

/ˈmuː.vi/

phim, phim truyện

go to [see] a movie

camera

/ˈkæm.rə/

máy chụp hình, máy quay phim

guitar

/ɡɪˈtɑːr/

đàn ghi-ta

Chọn tất cả