Atomic

ENTERING UNIVERSITY

ENVIRONMENT 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

choosy

/ˈtʃuː.zi/

kén chọn

relish

/ˈrel.ɪʃ/

thưởng thức, có được sự thích thú

he savoured the joke with relish

forage

/ˈfɒr.ɪdʒ/

thức ăn vật nuôi

pick

/pɪk/

hái (hoa, quả)

of course I'll lend you a pen, take your pick

supplement

/ˈsʌp.lɪ.mənt/

phụ trương (báo, tạp chí)

the money I get from teaching the piano is a useful supplement to my ordinary income

capture

/ˈkæp.tʃər/

bắt giữ

capture an escaped convict

removal

/rɪˈmuː.vəl/

việc dời đi

the removal of furniture

dump

/dʌmp/

vứt bỏ, đổ đống

some people just dump their rubbish in the river

predator

/ˈpred.ə.tər/

thú ăn thịt

burden

/ˈbɜː.dən/

gánh nặng

bear (carry, shoulder) a heavy burden

offshore

/ˌɒfˈʃɔːr/

xa bờ biển, ngoài khơi

an offshore island

distribution

/ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/

sự phân bổ

the distribution of prizes

fume

/fjuːm/

khói (có mùi hoặc có hại)

petrol fumes

spill

/spɪl/

tràn ra, chảy ra; làm tràn, làm đổ (nước)

the ink spilt all over the desk

poverty

/ˈpɒv.ə.ti/

sự nghèo nàn, sự nghèo đói

live in poverty

Chọn tất cả