Atomic

TOEFL (NEW)

EVOLUTION AND MIGRATION

học từ vựng

0%

Từ cần học

adapt

/əˈdæpt/

thích nghi, chấp nhận, điều chỉnh

this machine has been specially adapted for use underwater

diverse

/daɪˈvɜːs/

thuộc nhiều loại khác nhau

her interests are very diverse

feature

/ˈfiː.tʃər/

đặc tính

his eyes are his most striking features

generation

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

thế hệ, đời

the generation of heart by friction

migration

/mai'grei∫n/

sự di cư

physical

/ˈfɪz.ɪ.kəl/

thuộc về thể chất

the physical world

process

/ˈprəʊ.ses/

quá trình

the processes of digestion

strait

/streɪt/

eo biển

the Straits of Gibraltar

remarkably

/rɪˈmɑː.kə.bli/

đáng kể, đáng chú ý

populate

/ˈpɒp.jə.leɪt/

đến định cư

thinly populated regions

astounding

/əˈstaʊn.dɪŋ/

làm kinh ngạc, kinh hoàng

continent

/ˈkɒn.tɪ.nənt/

lục địa, đại lục

region

/ˈriː.dʒən/

khu vực, vùng miền

the tropical region

nomad

/ˈnəʊ.mæd/

dân du mục

grassland

/ˈɡrɑːs.lænd/

đồng cỏ, bãi cỏ

evolve

/ɪˈvɒlv/

tiến triển, phát triển

he has evolved a new theory after many years of research

inherent

/ɪnˈher.ənt/

vốn có, cố hữu, bẩm sinh

the power inherent in the office of the president

survive

/səˈvaɪv/

sống sót, sinh tồn

the last surviving member of the family

resource

/rɪˈzɔːs/

tài nguyên, nguồn lực

natural resources

Chọn tất cả