Atomic

TOEFL (NEW)

EXPERTISE

học từ vựng

0%

Từ cần học

curriculum

/kəˈrɪk.jə.ləm/

chương trình giảng dạy, chương trình môn học

is English on your school's curriculum?

distinctly

/dis'tiηktli/

thực thụ

but I distinctly remember you promising to phone me!

erudite

/ˈer.ʊ.daɪt/

uyên bác, uyên thâm

an erudite lecture

implicit

/ɪmˈplɪs.ɪt/

ngụ ý, ngầm, ẩn

an implicit threat

parochial

/pəˈrəʊ.ki.əl/

thiển cận

parochial matters

rigorous

/ˈrɪɡ.ər.əs/

nghiêm ngặt

roster

/ˈrɒs.tər/

bảng danh sách

secular

/ˈsek.jə.lər/

thế tục

the secular power

exclusive

/ɪkˈskluː.sɪv/

duy nhất, độc nhất

he belongs to an exclusive club

undergraduate

/ˌʌn.dəˈɡrædʒ.u.ət/

sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên đại học, cao đẳng

destined

/ˈdes.tɪnd/

định hướng

coming from a theatrical family, I was destined for a career on the stage

competitive

/kəmˈpet.ɪ.tɪv/

tính cạnh tranh, đua tranh

the competitive spririt

embrace

/ɪmˈbreɪs/

nắm bắt

she tried to avoid his embrace

evolution

/ˌiː.vəˈluː.ʃən/

sự phát triển, sự mở mang

Darwin's theory of evolution

accommodate

/əˈkɒm.ə.deɪt/

điều chỉnh, điều tiết

this hotel can accommodate up to 500 guests

stance

/stɑːns/

lập trường

fortify

/ˈfɔː.tɪ.faɪ/

tăng cường, củng cố

fortify a town against invasion

attempt

/əˈtempt/

nỗ lực, cố gắng

the prisoners attempted an escape (to escape), but failed

scholar

/ˈskɒl.ər/

học giả

suspend

/səˈspend/

trì hoãn

a balloon suspended above the crowd

Chọn tất cả