Atomic

CEFR - Level B2

FEELINGS

học từ vựng

0%

Từ cần học

alone

/əˈləʊn/

một mình

I don't like going out alone after dark

friendly

/ˈfrend.li/

thân thiện

friendly relations

lucky

/ˈlʌk.i/

may mắn

you are very lucky to be alive after that accident

brave

/breɪv/

gan dạ, dũng cảm

unkind

/ʌnˈkaɪnd/

không tốt, không tử tế, độc ác

fine

/faɪn/

ổn

favourite

/ˈfeɪ.vər.ɪt/

yêu thích, ưa thích

strange

/streɪndʒ/

lạ, lạ lẫm

in a strange country

cool

/kuːl/

tuyệt, tốt

a cool breeze

better

/ˈbet.ər/

khá hơn

a better job

ready

/ˈred.i/

sẵn sàng

your dinner is ready

special

/ˈspeʃ.əl/

đặc biệt

he did it as a special favour

unhappy

/ʌnˈhæp.i/

buồn, không vui

an unhappy atmosphere

bad

/bæd/

tệ hại, xấu

bad weather

feelings

/'fi:liη/

cảm xúc, cảm giác

I've lost all feeling in my legs

sorry

/ˈsɒr.i/

lấy làm tiếc, xin lỗi

I'm sorry to say that I won't be able to accept the job

Chọn tất cả