Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

FINANCE

học từ vựng

0%

Từ cần học

budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/

ngân sách, ngân quỹ

a family budget

charge

/tʃɑːdʒ/

tính giá, đòi trả, tính tiền

arrested on a charge of murder (a murder charge)

cost

/kɒst/

giá, chi phí

these chairs cost £40 each

currency

/ˈkʌr.ən.si/

tiền tệ

paper currency

finance

/ˈfaɪ.næns/

tài chính

lend

/lend/

cho vay

can you lend me £10 until tomorrow

loan

/ləʊn/

tiền cho vay, tiền nợ

bank loan

lose

/luːz/

thua lỗ

lose a leg in an industrial accident

bankrupt

/ˈbæŋ.krʌpt/

phá sản, vỡ nợ

profit

/ˈprɒf.ɪt/

lợi nhuận

they're only interested in a quick profit

tax

/tæks/

thuế

income tax

taxation

/tækˈseɪ.ʃən/

hệ thống thuế

value

/ˈvæl.juː/

giá trị (tiền, hàng hóa)

a decline in the value of the dollar

liability

/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/

tiền nợ, khoản nợ phải trả

liability for military service

Chọn tất cả