Atomic

TOEFL (NEW)

FINANCIAL SYSTEMS

học từ vựng

0%

Từ cần học

allocate

/ˈæl.ə.keɪt/

phân bổ

allocate funds for repair work

commodity

/kəˈmɒd.ə.ti/

hàng hoá (vật trao đổi trong thương mại)

household commodities

decline

/dɪˈklaɪn/

sự hạ thấp, sự suy giảm

I invited her to join us, but she declined

net

/net/

cuối cùng

a wire net fence

regulate

/ˈreɡ.jə.leɪt/

chỉnh đốn

regulate the speed of a machine

subsidy

/ˈsʌb.sɪ.di/

tiền trợ cấp

housing subsidy

tangible

/ˈtæn.dʒə.bəl/

hữu hình

tangible world

involvement

/ɪnˈvɒlv.mənt/

sự tham gia

incursion

/ɪnˈkɜː.ʒən/

sự xâm nhập, sự đột nhập

repel a sudden incursion of enemy troops [into (on) one's territory]

infrastructure

/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/

cơ sở hạ tầng

effect

/ɪˈfekt/

tác dụng

the effect of heat on metal

exploration

/ˌek.spləˈreɪ.ʃən/

sự thăm dò, sự thám hiểm

the exploration of space

benefit

/ˈben.ɪ.fɪt/

lợi ích

my holiday wasn't of much benefit to me

economics

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/

kinh tế

eagerness

/'i:gənis/

sự háo hức, sự hăm hở, sự say mê

inflation

/ɪnˈfleɪ.ʃən/

sự lạm phát

unsettled

/ʌnˈset.əld/

nan giải

conditions on the stock-market were unsettled

conservative

/kənˈsɜː.və.tɪv/

người bảo thủ

old people are usually more conservative than young people

Chọn tất cả