Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

snow

/snəʊ/

tuyết, đống tuyết

roads deep in snow

beautiful

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

đẹp; hay

a beautiful girl

stop

/stɒp/

ngừng lại, dừng lại

rain stopped play

driveway

/ˈdraɪv.weɪ/

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)

shovel

/ˈʃʌv.əl/

xúc dọn, nhấc, dịch chuyển

mittens

/'mitn/

găng tay hở ngón

scarf

/skɑːf/

khăn quàng cổ, khăn choàng cổ

zipper

/ˈzɪp.ər/

kéo khóa

angels

/'eindʒl/

thiên thần, thiên sứ

angels are usually shown in pictures dressed in white, with wings

snowball

/ˈsnəʊ.bɔːl/

quả bóng tuyết, hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)

Chọn tất cả