Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

demand

sự yêu cầu, nhu cầu

it is impossible to satisfy all your demands

abandon

từ bỏ

abandon a hope

obtain

đạt được

he always manages to obtain what he wants

rainfall

lượng mưa

an annual rainfall of 50cm

irrigation

sự tưới tiêu

irrigation canals

production

sản lượng

oil production

productivity

năng suất

the size of the crop depends on the productivity of the soil

seed

hạt giống

sow a row of seeds

soil

đất trồng

alluvial soil

incompetence

sự thiếu trình độ, năng lực

specialist

chuyên gia

hurdle

rào cản

five furlongs over hurdles

technique

kỹ thuật, thủ thuật

apply modern techniques to a traditional craft

photosynthesis

(sinh vật học) sự quang hợp

sustainable

bền vững

boost

nâng cao, đẩy mạnh

boost an electric current

method

phương pháp

modern methods of teaching arithmetic