Atomic

CEFR - Level A1

FOOD

học từ vựng

0%

Từ cần học

beef

/biːf/

thịt bò

pork

/pɔːk/

thịt heo

bacon

/ˈbeɪ.kən/

thịt ba rọi

we had bacon and eggs for breakfast

ham

/hæm/

thịt đùi

several hams hanging on hooks

bread

/bred/

bánh mì

a loaf of bread

yoghurt

/'jɑ:ə:t/

sữa chua

pie

/paɪ/

bánh nướng, bánh hấp, bánh pa-te

cake

/keɪk/

bánh ngọt, bánh nướng

have some more cake!

chip

/tʃɪp/

khoai tây chiên

a chip of glass

biscuit

/ˈbɪs.kɪt/

bánh quy

noodle

/ˈnuː.dəl/

butter

/ˈbʌt.ər/

olive

/ˈɒl.ɪv/

ô liu

soy

/sɔi/

đậu nành

flour

/flaʊər/

bột mì

lunch

/lʌntʃ/

bữa trưa

mint

/mɪnt/

bạc hà

mint sauce

vanilla

/vəˈnɪl.ə/

vani

candy

/ˈkæn.di/

kẹo

Chọn tất cả