Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

disaster

/dɪˈzɑː.stər/

tai hoạ, thảm hoạ

a natural disaster

earthquake

/ˈɜːθ.kweɪk/

động đất

volcanic

/vɒlˈkæn.ɪk/

(thuộc) núi lửa, liên quan tới núi lửa

volcanic rocks

eruption

/ɪˈrʌp.ʃən/

sự phun trào (núi lửa)

survive

/səˈvaɪv/

sống sót, sinh tồn được

the last surviving member of the family

island

/ˈaɪ.lənd/

hòn đảo

explosion

/ɪkˈspləʊ.ʒən/

vụ nổ, sự nổ

a bomb explosion

Chọn tất cả