Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

comment

/ˈkɒm.ent/

lời bình luận

make comments on an event

famous

/ˈfeɪ.məs/

nổi tiếng, nổi danh

she is famous as a writer

international

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

quốc tế

situation

/ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/

tình thế, tình hình, tình huống

find oneself in an embarrassing situation

statement

/ˈsteɪt.mənt/

tuyên bố, trình bày

clearness of statement is more important than beauty of language

champion

/ˈtʃæm.pi.ən/

nhà vô địch

Chọn tất cả