Atomic

TOEFL (NEW)

FRIENDSHIP

học từ vựng

0%

Từ cần học

associate

/əˈsəʊ.si.eɪt/

kết giao, giao du

the associate producer of a film

bond

/bɒnd/

liên kết

clique

/kliːk/

nhóm

confide

/kənˈfaɪd/

chia sẻ, tâm sự

confide a secret to somebody

fluctuate

/ˈflʌk.tʃu.eɪt/

dao động

the price fluctuates between £5 and £6

teenager

/ˈtiːnˌeɪ.dʒər/

thanh thiếu niên

crises

/'kraisi:z/

thời kỳ khủng hoảng

membership

/ˈmem.bə.ʃɪp/

tư cách hội viên, địa vị hội viên

apply for membership of the association

stick

/stɪk/

gắn bó với, gắn kết

cut sticks to support peas in the garden

affection

/əˈfek.ʃən/

tình cảm, sự yêu thương

he felt great affection for her sister

solidarity

/ˌsɒl.ɪˈdær.ə.ti/

sự đoàn kết, tình đoàn kết

national solidarity in the face of danger

willing

/ˈwɪl.ɪŋ/

sẵn sàng làm cái gì

friendship

/ˈfrend.ʃɪp/

tình bạn

various

/ˈveə.ri.əs/

đa dạng, khác nhau, thuộc về nhiều loại

tents in various shapes and sizes

turmoil

/ˈtɜː.mɔɪl/

sự nổi loạn; sự rối loạn, sự hỗn độn

the country was in [a] turmoil during the strike

Chọn tất cả