Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

GENERAL SCIENCE 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

nuclear

/ˈnjuː.klɪər/

(thuộc) hạt nhân

nuclear physics

solar

/ˈsəʊ.lər/

(thuộc) mặt trời

solar energy

circulate

/ˈsɜː.kjə.leɪt/

luân chuyển, lưu thông, tuần hoàn

blood circulates through the body

current

/ˈkʌr.ənt/

hiện thời, hiện nay, hiện tại

current money

generate

/ˈdʒen.ə.reɪt/

tạo ra, phát ra

generate heat

pressure

/ˈpreʃ.ər/

áp suất

the pressure of the water caused the wall of the dam to crack

emit

/iˈmɪt/

thải ra, phát ra, tỏa ra

the cheese was emitting a strong smell

movement

/ˈmuːv.mənt/

sự hoạt động, sự di chuyển

lie still without [making] any movement

evaporate

/ɪˈvæp.ər.eɪt/

bay hơi

heat evaporates water into steam

generation

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

(điện học) sự phát điện

the generation of heart by friction

magnify

/ˈmæɡ.nɪ.faɪ/

làm to ra, phóng to

bacteria magnified to 1000 times their actual size

phenomenon

/fəˈnɒm.ɪ.nən/

hiện tượng

natural phenomena

renewable

/rɪˈnjuː.ə.bəl/

có thể tái tạo

Is the permit renewable?

rotate

/rəʊˈteɪt/

quay quanh, làm xoay quanh

the Earth rotate once every 24 hours

vaporize

/ˈveɪ.pər.aɪz/

bốc hơi, hóa khí

Chọn tất cả