Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

GENERAL SCIENCE 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

device

/dɪˈvaɪs/

thiết bị, dụng cụ, máy móc

a device for measuring pressure

matter

/ˈmæt.ər/

vật chất

the root of the matter

flow

/fləʊ/

dòng chảy, dòng dịch chuyển có hướng

most rivers flow in the sea

carbon

/ˈkɑː.bən/

các-bon

fluid

/ˈfluː.ɪd/

nước, chất lỏng

a fluid substance

hydrogen

/ˈhaɪ.drə.dʒən/

khí hydro

instrument

/ˈɪn.strə.mənt/

dụng cụ

a surgical instrument

law

/lɔː/

định luật

the law of supply and demand

material

/məˈtɪə.ri.əl/

vật liệu, nguyên liệu

building materials

microscope

/ˈmaɪ.krə.skəʊp/

kính hiển vi

sample

/ˈsɑːm.pəl/

mẫu (xét nghiệm)

a blood sample

satellite

/ˈsæt.əl.aɪt/

vệ tinh

the moon is the Earth's satellite

specimen

/ˈspes.ə.mɪn/

mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu)

specimens of ores and rocks

toxic

/ˈtɒk.sɪk/

độc hại

toxic drugs

trial

/traɪəl/

sự thử nghiệm

the trial lasted a week

vapour

/ˈveɪ.pər/

hơi, hơi nước

astrophysics

/ˌæs.trəʊˈfɪz.ɪks/

vật lý học thiên thể, vật lý thiên văn

mineral

/ˈmɪn.ər.əl/

khoáng chất, khoáng sản

Chọn tất cả