Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

GENERAL SCIENCE 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

conduct

/kənˈdʌkt/

dẫn (điện, nhiệt,...)

good conduct

contaminate

/kənˈtæm.ɪ.neɪt/

gây ô nhiễm

a river contaminated by chemicals

contaminant

/kənˈtæm.ɪ.nənt/

chất gây ô nhiễm

dehydrate

/ˌdiː.haɪˈdreɪt/

làm mất nước, bị mất nước

dehydrate milk to make milk powder

ecosystem

/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

hệ sinh thái

permeable

/ˈpɜː.mi.ə.bəl/

thấm được, thấm qua được

porous

/ˈpɔː.rəs/

xốp (nước, không khí đi qua được)

he added sand to the soil to make it porous

radioactive

/ˌreɪ.di.əʊˈæk.tɪv/

phóng xạ

radioactive fallout

radiation

/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/

sự bức xạ, sự phát xạ

raw

/rɔː/

thô, sống, chưa tinh chế

raw meat

refuse

/rɪˈfjuːz/

rác, đồ phế thải

kitchen refuse

staple

/ˈsteɪ.pəl/

chính, chủ yếu (lương thực, sản phẩm,...)

Chọn tất cả