Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

global

toàn cầu

global warfare

celsius

(thuộc) độ C, ° C

is it measured in Fahrenheit or Celsius?

erosion

sự xói mòn, sự ăn mòn

attempts to reduce soil erosion

fahrenheit

thuộc độ F

the temperature today is seventy degrees Fahrenheit

geology

địa chất

geologist

nhà địa chất

globe

địa cầu

infrastructure

cơ sở hạ tầng

inhabit

sinh sống, cư ngụ (nơi nào)

an island inhabited only by birds

overseas

(ở) nước ngoài

overseas students in Britain

pole

cực (của trái đất)

polar

(thuộc) địa cực, ở địa cực

the polar regions

tropics

nhiệt đới, vùng nhiệt đới

the tropic of Cancer

urbanized

đô thị hóa