Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

GEOGRAPHY

học từ vựng

0%

Từ cần học

global

/ˈɡləʊ.bəl/

toàn cầu

global warfare

celsius

/'selsiəs/

(thuộc) độ C, ° C

is it measured in Fahrenheit or Celsius?

erosion

/ɪˈrəʊ.ʒən/

sự xói mòn, sự ăn mòn

attempts to reduce soil erosion

fahrenheit

/'færənhait/

thuộc độ F

the temperature today is seventy degrees Fahrenheit

geology

/dʒiˈɒl.ə.dʒi/

địa chất

geologist

/dʒiˈɒl.ə.dʒɪst/

nhà địa chất

globe

/ɡləʊb/

địa cầu

infrastructure

/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/

cơ sở hạ tầng

inhabit

/ɪnˈhæb.ɪt/

sinh sống, cư ngụ (nơi nào)

an island inhabited only by birds

overseas

/ˌəʊ.vəˈsiːz/

(ở) nước ngoài

overseas students in Britain

pole

/pəʊl/

cực (của trái đất)

polar

/ˈpəʊ.lər/

(thuộc) địa cực, ở địa cực

the polar regions

tropics

/'trɒpik/

nhiệt đới, vùng nhiệt đới

the tropic of Cancer

urbanized

/'ɜ:bənaiz/

đô thị hóa

Chọn tất cả