Atomic

TOEFL (NEW)

GHOSTS

học từ vựng

0%

Từ cần học

astrology

/əˈstrɒl.ə.dʒi/

thuật chiêm tinh

divine

/dɪˈvaɪn/

tiên đoán

Divine Service

haunt

/hɔːnt/

lởn vởn

a haunted house

intermediary

/ˌɪn.təˈmiː.di.ə.ri/

người trung gian

invoke

/ɪnˈvəʊk/

gây ra, làm cho

the government invoked "reasons for national security" in order to justify arresting its opponenents

meditation

/ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/

sự thiền định

sailor

/ˈseɪ.lər/

thủy thủ

superstitious

/ˌsuː.pəˈstɪʃ.əs/

(thuộc) mê tín

isolation

/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/

sự cách ly, sự cô lập

vessel

/ˈves.əl/

thuyền lớn, tàu lớn

ocean-going vessels

captain

/ˈkæp.tɪn/

(hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng

smash

/smæʃ/

hủy hoại, tàn phá

I'll smash you on the eye!

legend

/ˈledʒ.ənd/

truyền thuyết, huyền thoại

encounter

/ɪnˈkaʊn.tər/

bắt gặp, gặp phải

I encountered many difficulties when I first started this job

eternity

/ɪˈtɜː.nə.ti/

cõi vĩnh hằng

horror

/ˈhɒr.ər/

sự ghê rợn, sự kinh sợ

I cried out in horror as I saw him fall in front of the car

phantom

/ˈfæn.təm/

ma, bóng ma

psychic

/ˈsaɪ.kɪk/

(thuộc) tâm linh, mê tín

psychical research

arrogance

/'ærəgəns/

tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn

Chọn tất cả