Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

trouble

/ˈtrʌb.əl/

điều lo lắng, điều phiền toái, điều rắc rối

we're having trouble with our new car

prescription

/prɪˈskrɪp.ʃən/

đơn thuốc, toa thuốc

symptom

/ˈsɪmp.təm/

triệu chứng bệnh

feverish

/ˈfiː.vər.ɪʃ/

sốt; do sốt; có sốt kèm theo

the child's body felt feverish

sore

/sɔːr/

đau, sưng

a sore knee

vomit

/ˈvɒm.ɪt/

nôn, mửa

he vomited [up] all he had eaten

thermometer

/θəˈmɒm.ɪ.tər/

nhiệt kế

stitch

/stɪtʃ/

mũi khâu

make long stitches

pill

/pɪl/

thuốc dạng viên tròn

Chọn tất cả