Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

full

/fʊl/

[+ of] đầy, no

my cup is full

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

thiệt hại

the accident did a lot of damage to the car

leave

/liːv/

để lại

the train leaves Hanoi for Hue at 12.35

Chọn tất cả