Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

GOVERNMENT & POLITICAL ACTIVITIES

học từ vựng

0%

Từ cần học

ally

/ˈæl.aɪ/

nước đồng minh, nước liên minh

Britain has allied itself with other western powers for trade and defence

autonomy

/ɔːˈtɒn.ə.mi/

sự tự trị, quyền tự trị

cabinet

/ˈkæb.ɪ.nət/

Nội các, Chính phủ

a china cabinet

colony

/ˈkɒl.ə.ni/

thuộc địa

a former British colony

colonialism

/kəˈləʊ.ni.ə.lɪ.zəm/

chủ nghĩa thực dân

colonialist

/kəˈləʊ.ni.ə.lɪst/

thực dân

congress

/ˈkɒŋ.ɡres/

Quốc hội (chính phủ Mỹ)

peace congress

constitution

/ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/

(pháp lý) hiến pháp

counterpart

/ˈkaʊn.tə.pɑːt/

bên tương ứng, đối tác

dictatorship

/dɪkˈteɪ.tə.ʃɪp/

chế độ độc tài, nền chuyên chính

dictatorship of the proletariat

empire

/ˈem.paɪər/

đế quốc, đế chế

the Roman Empire

legislature

/ˈledʒ.ɪ.slə.tʃʊər/

cơ quan lập pháp

regime

/reɪˈʒiːm/

chế độ, chính thể

democratic regime

sovereign

/ˈsɒv.ər.ɪn/

có chủ quyền

sovereign power

Chọn tất cả