Atomic

IELTS

GROWING UP 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

bear

/beər/

sinh, sinh sản

gathering

/ˈɡæð.ər.ɪŋ/

sự tụ họp, họp mặt, sự tụ tập

a family gathering

maternal

/məˈtɜː.nəl/

bên ngoại

maternal affection

striking

/ˈstraɪ.kɪŋ/

nổi bật, đáng chú ý, gây ấn tượng

a striking idea

accommodate

/əˈkɒm.ə.deɪt/

đáp ứng

this hotel can accommodate up to 500 guests

nurture

/ˈnɜː.tʃər/

nuôi nấng, nuôi dưỡng

a well nurtured child

tall

/tɔːl/

cao

she's taller than me

nice

/naɪs/

xinh đẹp, đẹp

nice weather

talent

/ˈtæl.ənt/

tài năng; tài ba

possess a remarkable talent for music

help

/help/

sự giúp đỡ

may I help with a washing-up?

stable

/ˈsteɪ.bəl/

bền vững, vững chắc, ổn định

a stable relationship

care

/keər/

sự chăm sóc, sự chăm nom

she arranged the flowers with great care

rewarding

/rɪˈwɔː.dɪŋ/

bổ ích, thoả mãn

a rewarding films

inherit

/ɪnˈher.ɪt/

hưởng, thừa hưởng, thừa kế

she inherited the land from her grandfather

develop

/dɪˈvel.əp/

phát triển

in less than ten years, it develops from a seed into a full-grown tree

handsome

/ˈhæn.səm/

đẹp trai

endure

/ɪnˈdʒʊər/

nhẫn nhục, chịu đựng, chịu được

endure toothache

Chọn tất cả