Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

buys

/bai/

mua

house prices are low, it's a good time to buy

candy

/ˈkæn.di/

(từ Mỹ) kẹo

potato

/pəˈteɪ.təʊ/

khoai tây (cây, củ, món ăn)

trick

/trɪk/

mánh khoé, mánh lới, trò bịp bợm

you can't fool me with that old trick

treat

/triːt/

đối xử, đối đãi

they treat their children very badly

costume

/ˈkɒs.tʃuːm/

trang phục, áo quần

people wore historical costumes for the parade

ghost

/ɡəʊst/

ma, hồn ma

I don't beleive in ghosts

scary

/ˈskeə.ri/

gây hoảng sợ, đáng sợ

a scary ghost story

wand

/wɒnd/

gậy phép, đũa thần (của bà tiên, mụ phù thủy…)

crown

/kraʊn/

mũ miện; ngôi vua

wear the crown

pumpkin

/ˈpʌmp.kɪn/

bí ngô (cây, quả)

carve

/kɑːv/

tạc, chạm

the statue was carved out of marble

knife

/naɪf/

con dao

a table knife

Chọn tất cả