Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

HEALTH & HEALTHCARE

học từ vựng

0%

Từ cần học

clinic

/ˈklɪn.ɪk/

phòng khám chữa bệnh

cure

/kjʊər/

chữa bệnh, điều trị

cure a man of a disease

diet

/ˈdaɪ.ət/

chế độ ăn uống

the Japanese diet of rice, vegetables and fish

disease

/dɪˈziːz/

bệnh, bệnh tật

a serious disease

drug

/drʌɡ/

thuốc

a pain-killing drug

health

/helθ/

sức khỏe

exercise is good for the health

injection

/ɪnˈdʒek.ʃən/

sự tiêm thuốc

the morphine was administered by injection

injured

/ˈɪn.dʒəd/

bị tổn thương, bị làm hại, bị thương (do tai nạn,...)

an injured leg

injury

/ˈɪn.dʒər.i/

vết thương, sự chấn thương

excessive dosage of this drug can result in injury to the liver

pain

/peɪn/

sự đau đớn

suffer from acute back pain

patient

/ˈpeɪ.ʃənt/

bệnh nhân

you'll have to be patient with my mother, she's going rather deaf

symptom

/ˈsɪmp.təm/

triệu chứng

x-ray

/'eksrei/

hình chụp bằng tia X quang

medicine

/ˈmed.ɪ.sən/

y học, y khoa

a Doctor of Medicine

Chọn tất cả