Atomic

TIẾNG ANH LỚP 12

HIGHER EDUCATION - READING 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

academically

/ˌæk.əˈdem.ɪ.kəl.i/

về mặt học thuật, về mặt học tập

thoroughly

/ˈθʌr.ə.li/

hoàn toàn, triệt để

after a hard day's work, I feel thoroughly tired

advanced

/ədˈvɑːnst/

trình độ cao, nâng cao

be advanced in years

engineering

/ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/

kỹ thuật, kỹ sư, nghề kỹ sư

mechanical engineering

project

/ˈprɒdʒ.ekt/

đề án, dự án

a project to establish a new national park

creativity

/kri:'eitivnis/

óc sáng tạo, tính sáng tạo

knowledge

/ˈnɒl.ɪdʒ/

kiến thức

have no knowledge of

mate

/meɪt/

bạn, bạn nghề

I'm off for a drink with my mates

admission

/ədˈmɪʃ.ən/

sự nhận vào, sự kết nạp

admission [to the club] is restricted to members only

requirement

/rɪˈkwaɪə.mənt/

sự yêu cầu, sự đòi hỏi

candidates who fail to meet these requirements will not be admitted to the University

accommodation

/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/

chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở

wanted, accommodation for a young married couple

undergraduate

/ˌʌn.dəˈɡrædʒ.u.ət/

sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên đại học, cao đẳng

calendar

/ˈkæl.ən.dər/

lịch (ghi năm tháng)

a desk calendar

reason

/ˈriː.zən/

lý do

there is reason to believe that

opportunity

/ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/

cơ hội, thời cơ

don't miss this opportunity, it never comes again

intelligent

/ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/

thông minh, sáng dạ

an intelligent child

proficiency

/prə'fi∫nsi/

sự thông thạo

a test of proficiency in English

Chọn tất cả