Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

HISTORY

học từ vựng

0%

Từ cần học

ancestor

/ˈæn.ses.tər/

tổ tiên

my ancestor came from Laos

ancient

/ˈeɪn.ʃənt/

cổ xưa

ancient civilizations

event

/ɪˈvent/

sự kiện

the chain of events that led to the Prime Minister's resignation

empire

/ˈem.paɪər/

đế chế

the Roman Empire

primitive

/ˈprɪm.ɪ.tɪv/

nguyên thủy, ban sơ

primitive man

part

/pɑːt/

phần

the film is good in parts

emigration

/,emi'grei∫n/

sự di cư

artefact

/ˈɑː.tə.fækt/

đồ tạo tác

prehistoric artefacts made of bone and pottery

origin

/ˈɒr.ɪ.dʒɪn/

nguồn gốc

the origin of life on earth

invent

/ɪnˈvent/

phát minh, sáng chế

pyramid

/ˈpɪr.ə.mɪd/

kim tự tháp

revolution

/ˌrev.əˈluː.ʃən/

cuộc cách mạng

he has lived through two revolutions

perfect

/ˈpɜː.fekt/

hoàn hảo

perfect weather

universe

/ˈjuː.nɪ.vɜːs/

vũ trụ

invade

/ɪnˈveɪd/

xâm lược, xâm lăng

Hitler invaded Poland in 1939

abolish

/əˈbɒl.ɪʃ/

bãi bỏ, hủy bỏ, thủ tiêu

Should the death penalty be abolished?

assassinate

/əˈsæs.ɪ.neɪt/

ám sát

depose

/dɪˈpəʊz/

lật đổ

Chọn tất cả