Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

finish

/ˈfɪn.ɪʃ/

kết thúc, hoàn thành; làm xong

finish one's work

letter

/ˈlet.ər/

bức thư

"B" is the second letter of the alphabet

type

/taɪp/

đánh chữ

which type of tea do you prefer?

sign

/saɪn/

ký hợp đồng

talk by signs

copy

/ˈkɒp.i/

bản sao

is this original drawing or is it a copy?

reserve

/rɪˈzɜːv/

đặt chỗ

reserve your strength for the climb

Chọn tất cả