Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

what

/wɒt/

cái mà, người mà

what money I have will be yours when I die

doctor

/ˈdɒk.tər/

bác sĩ

teacher

/ˈtiː.tʃər/

giáo viên

my English teacher

businessman

/ˈbɪz.nɪs.mən/

doanh nhân

Chọn tất cả