Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

watch

/wɒtʃ/

đồng hồ

the middle watch

only

/ˈəʊn.li/

chỉ [có] một, duy nhất

he is the only person able to do it

quarter

/ˈkwɔː.tər/

một phần tư

a quarter of a mile

always

/ˈɔːl.weɪz/

luôn luôn, bao giờ cũng, hoài

he nearly always wears a bow tie

late

/leɪt/

trễ, muộn

my flight was an hour late

gate

/ɡeɪt/

cổng

a wooden gate

know

/nəʊ/

biết

I'm not guessing – I know

sure

/ʃɔːr/

(vị ngữ) chắc, chắc chắn

I think he's coming, but I'm not quite sure

Chọn tất cả