Học câu

What do you do every morning?
Cậu làm gì vào mỗi sáng?
Thu âm
Nghe lại
Well, I wake up at 7 a.m. I brush my teeth and I wash my face.
À thì, tớ thức dậy lúc 7 giờ sáng. Tớ đánh răng và rửa mặt.
Thu âm
Nghe lại
Do you usually have breakfast before you go to school?
Cậu có thường ăn sáng trước khi đến trường không?
Thu âm
Nghe lại
Yes, I usually have sandwiches. At 8 a.m, I go to school.
Có, tớ thường ăn sáng với bánh sandwich. 8 giờ sáng, tôi đi học.
Thu âm
Nghe lại
Do you go home for lunch?
Cậu có về nhà ăn trưa không?
Thu âm
Nghe lại
Yes, I finish school at half-past eleven. At 12 o’clock, I have lunch
Có, tớ học xong lúc 11 giờ rưỡi. Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
Thu âm
Nghe lại
What do you usually do in the afternoon?
Cậu thường làm gì vào buổi chiều?
Thu âm
Nghe lại
I take a nap for half an hour. Then at one twenty, I go back to school
Tớ ngủ trưa khoảng nửa tiếng. Sau đó tớ trở lại trường học lúc một giờ hai mươi.
Thu âm
Nghe lại
What time do you usually have dinner?
Cậu thường ăn tối lúc mấy giờ?
Thu âm
Nghe lại
I have dinner after I have a shower at a quarter to seven.
Tớ ăn tối sau khi tớ tắm lúc 7 giờ kém mười lăm.
Thu âm
Nghe lại