Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

morning

/ˈmɔː.nɪŋ/

buổi sáng

I'll see him tomorrow morning

afternoon

/ˌɑːf.təˈnuːn/

buổi chiều

evening

/ˈiːv.nɪŋ/

buổi tối

night

/naɪt/

đêm

on Sunday night

breakfast

/ˈbrek.fəst/

bữa ăn sáng, bữa điểm tâm

lunch

/lʌntʃ/

bữa trưa

dinner

/ˈdɪn.ər/

bữa tối

always

/ˈɔːl.weɪz/

luôn luôn, bao giờ cũng, hoài

he nearly always wears a bow tie

usually

/ˈjuː.ʒu.ə.li/

thường thường

what do you usually do on Sunday?

sometimes

/ˈsʌm.taɪmz/

đôi khi, đôi lúc;

he sometimes writes to me

never

/ˈnev.ər/

không bao giờ

she never goes to the cinema

Chọn tất cả